Tất cả bài trong series
Mỗi bài tập trung vào một nghề trong `docs/roles.csv`, bám theo framework Now (2026) -> Near (2027-2028) -> Far (2030), và chốt bằng playbook 30-60-90 ngày.
-
Lawyer (Litigation) sau AI (2026-2030): case mẫu
Bài mẫu cho nghề Lawyer (Litigation), dùng làm chuẩn style và mức cụ thể cho toàn bộ series.
-
Lawyer (Corporate) sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Lawyer (Corporate) (contracts & M&A) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Paralegal / Legal Ops sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Paralegal / Legal Ops (litigation support) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Judge / Court Clerk (Ops view) sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Judge / Court Clerk (Ops view) (court administration) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Accountant sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Accountant (SME accounting) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Auditor (External) sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Auditor (External) (financial audit) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Financial Analyst (FP&A) sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Financial Analyst (FP&A) (SaaS FP&A) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Tax Specialist sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Tax Specialist (corporate tax) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Recruiter sau AI (2026-2030): case mẫu
Bài mẫu cho nghề Recruiter, dùng làm chuẩn style và mức cụ thể cho toàn bộ series.
-
HRBP / People Ops sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề HRBP / People Ops (org effectiveness) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Payroll Specialist sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Payroll Specialist (multi-country payroll) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Customer Support (Tier 1) sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Customer Support (Tier 1) (SaaS support) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Customer Success Manager sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Customer Success Manager (SaaS CSM) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Sales B2B sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Sales B2B (SaaS mid-market) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
RevOps sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề RevOps (go-to-market ops) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Marketing (Performance) sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Marketing (Performance) (paid growth) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Content Strategist sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Content Strategist (B2B content) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Product Manager sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Product Manager (B2B SaaS) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
UX/UI Designer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề UX/UI Designer (product design) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Software Engineer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Software Engineer (web/backend) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
QA / Test Engineer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề QA / Test Engineer (automation + quality) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
DevOps / SRE sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề DevOps / SRE (cloud ops) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Security Analyst sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Security Analyst (SOC) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Data Analyst sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Data Analyst (product analytics) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Data Engineer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Data Engineer (pipeline + warehouse) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
ML Engineer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề ML Engineer (applied ML) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Prompt/Agent Engineer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Prompt/Agent Engineer (agentic apps) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Project Manager sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Project Manager (delivery) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Operations Manager sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Operations Manager (SME ops) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Supply Chain Planner sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Supply Chain Planner (retail/manufacturing) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Procurement Specialist sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Procurement Specialist (vendor sourcing) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Teacher sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Teacher (K-12) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
University Lecturer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề University Lecturer (higher ed) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Journalist/Editor sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Journalist/Editor (newsroom) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
PR/Communications sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề PR/Communications (corporate comms) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Doctor (Clinician) sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Doctor (Clinician) (primary care) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Nurse sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Nurse (hospital ward) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Pharmacist sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Pharmacist (community pharmacy) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Therapist/Psychologist sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Therapist/Psychologist (counseling) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Real Estate Agent sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Real Estate Agent (residential) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Architect (Buildings) sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Architect (Buildings) (residential/commercial) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Civil Engineer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Civil Engineer (construction) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Mechanical Engineer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Mechanical Engineer (manufacturing) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Customer Service (Call Center) sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Customer Service (Call Center) (consumer support) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Chef / Restaurant Operator sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Chef / Restaurant Operator (F&B) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Hotel/Airbnb Host sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Hotel/Airbnb Host (hospitality) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Travel Agent sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Travel Agent (itinerary planning) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Translator/Interpreter sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Translator/Interpreter (business/legal) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Graphic Designer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Graphic Designer (brand + marketing) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Video Producer/Editor sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Video Producer/Editor (short-form) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Software Support Engineer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Software Support Engineer (B2B technical support) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Policy/Compliance Officer sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Policy/Compliance Officer (regulated industry) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Insurance Claims Adjuster sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Insurance Claims Adjuster (auto/home) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Social Worker sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Social Worker (community services) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Small Business Owner sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Small Business Owner (SME general) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.
-
Executive Assistant sau AI (2026-2030): bản đồ job morphing thực dụng
Phân tích nghề Executive Assistant (exec ops) theo mô hình Now-Near-Far, neo vào workflow, KPI, rủi ro và playbook 30-60-90 ngày.